Rate this post

Trong hành trình chinh phục tiếng Hàn, việc giới thiệu bản thân và gia đình chính là một trong những bước đầu tiên nhưng cực kỳ quan trọng. Dù là trong lớp học, các cuộc phỏng vấn hay giao tiếp hàng ngày, một phần giới thiệu chỉn chu không chỉ giúp bạn ghi điểm mà còn thể hiện rõ trình độ ngôn ngữ của bạn.

Tuy đây là chủ đề quen thuộc, nhiều người học vẫn thường bỏ qua việc luyện tập kỹ càng. Kết quả là phần giới thiệu trở nên gượng gạo, thiếu tự nhiên và dễ khiến bạn mất tự tin.

Đừng lo! Bài viết dưới đây Du học Thái Bình Dương sẽ cung cấp cho bạn hệ thống từ vựng chủ đề gia đình cùng những mẫu câu thực tế, dễ áp dụng – giúp bạn chuẩn bị thật tốt cho màn giới thiệu “ghi điểm” bằng tiếng Hàn!

Giới thiệu tên bằng tiéng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn để giới thiệu các thành viên trong gia đình – Đừng để nhầm lẫn vì thiếu chuẩn bị!

Tiếng Hàn nổi tiếng là ngôn ngữ giàu hình thức và sắc thái, đặc biệt khi nói đến từ vựng về mối quan hệ gia đình. Ngay cả người bản xứ đôi khi cũng có thể bối rối trước hệ thống xưng hô và gọi tên phức tạp trong gia phả Hàn Quốc.

Chính vì thế, nếu bạn không nắm vững từ vựng trong quan hệ họ hàng, việc giới thiệu gia đình có thể trở thành một “thử thách”. Nhưng đừng lo! Ngay sau đây là những từ vựng thiết yếu và dễ nhớ nhất, giúp bạn tự tin hơn khi nói về gia đình bằng tiếng Hàn.

Bố trong tiếng Hàn

  • 아버지 /a-beo-ji/: Bố, cha
  • 부모님 /bu-mo-nim/: Bố mẹ
  • 아버님 /a-beo-nim/: Bố, ba
  • 아빠 /a-bba/: Bố
  • 시부모 /si-bu-mo/: Bố mẹ chồng
  • 시아버지 /si-a-beo-ji/: Bố chồng
  • 어르신 /eo-reu-sin/: Bố (của người khác)
  • 노부모 /no-bu-mo/: Bố mẹ già
  • 새아버지 /sae-a-beo-ji/ = 새아빠 /sae-a-bba/ : Bố dượng, cha dượng
  • 생부 /seng-bu/: Bố đẻ
  • 생부모 /seng-bu-mo/ – 친부모 /jin-bu-mo/: Bố mẹ đẻ
  • 양부 /yang-bu/ – 양아버지 /yang-a-beo-ji/: Bố nuôi
  • 양부모 /yang-bu-mo/: Bố mẹ nuôi
  • 장인어른 /jang-in-eo-reun/: Bố vợ

Mẹ trong tiếng Hàn

  • 어머니 /eo-meo-ni/: Mẹ
  • 어머님 /eo-meo-nim/: Mẹ, má
  • 엄마 /eom-ma/: Mẹ
  • 시어머니 /si-eo-meo-ni/: Mẹ chồng
  • 새엄마 /sae-eom-ma/ – 새어머니 /sae-eom-mo-ni/ – 계모 /kye-mo/: Mẹ ghẻ, mẹ kế
  • 친어머니 /jin-eo-meo-ni/ – 친모 /jin-mo/: Mẹ ruột
  • 생모 /seng-mo/: Mẹ đẻ
  • 장모 /jang-mo/ – 장모님 /jang-mo-nim/: Mẹ vợ
  • 노모 /no-mo/: Mẹ già
  • 대모 /dae-mo/ – 양모 /yang-mo/ – 양어머니 /yang-eo-meo-ni/: Mẹ nuôi
  • 미혼모 /mi-hon-mo/: Mẹ đơn thân
  • 선비 /seon-bi/: Người mẹ quá cố
  • 부모 /bu-mo/: Phụ mẫu, cha mẹ
  • 부모님 /bu-mo-nim/: Bố mẹ
  • 노부모 /no-bu-mo/: Bố mẹ già
  • 시부모 /si-bu-mo/: Bố mẹ chồng
  • 생부모 /seng-bu-mo/ – 친부모 /jin-bu-mo/: Bố mẹ đẻ

Chị trong tiếng Hàn, chị gái tiếng Hàn

  • 누나 /nu-na/: Chị gái (em trai gọi chị gái)
  • 언니 /eon-ni/: Chị gái (em gái gọi chị gái)
  • 누님 /nu-nim/: Chị giá (cách nói kính trọng)
  • 사촌 /sa-jon/: Anh chị em họ
  • 자매 /ja-mae/: Chị em gái
  • 친언니 /jin-eon-ni/: Chị ruột
  • 동기 /dong-ki/: Anh chị em
  • 동서 /dong-seo/: Chị dâu
  • 새언니 /sae-eon-ni/: Chị dâu
  • 올케 /ol-ke/: Chị dâu (gọi vợ của anh)
  • 작은누나 /jak-eun-nu-na/: Chị gái thứ (đối với em trai)
  • 작은언니 /jak-eun-eon-ni/: Chị gái thứ (đối với em gái)
  • 처형 /jeo-hyung/: Chị vợ
  • 큰누나 /keun-nu-na/ – 큰언니 /keun-eon-ni/: Chị cả, chị lớn
  • 큰형수 /keun-hyung-su/: Chị dâu cả, chị dâu trưởng
  • 형수 /hyung-su/: Chị dâu

Anh trong tiếng Hàn

  • 오빠 /o-bba/: Anh trai (em gái gọi anh trai)
  • 형 /hyung/: Anh trai (em trai gọi anh trai)
  • 형님 /hyung-nim/: Anh (cách kính trọng)
  • 오라비 /o-ra-bi/: Anh
  • 형제 /hyung-jae/: Huynh đệ, anh em
  • 남매 /nam-mae/: Anh em
  • 사촌 /sa-jon/: Anh chị em họ
  • 친오빠 /jin-o-bba/: Anh ruột (đối với em gái)
  • 친형 /jin-hyung/: Anh ruột (đối với em trai)
  • 맏형 /mat-hyung/: Anh cả, anh trưởng
  • 형부 /hyung-bu/: Anh rể (chồng của chị)
  • 노형 /no-hyung/: Lão huynh, ông anh
  • 매부 /mae-bu/: Anh rể, em rể
  • 매형 /mae-hyung/: Anh rể (đối với em trai)
  • 시숙 /si-suk/: Anh em chồng
  • 시아주버니 /si-a-ju-beo-ni/ – 아주버니 /a-ju-beo-ni/: Anh chồng
  • 오라버니 /o-ra-beo-ni/: Anh trai (cách nói kính trọng)
  • 의형제 /ui-hyung-jae/: Anh em kết nghĩa
  • 친형제 /jin-hyung-jae/: Anh em ruột
  • 큰오빠 /keun-o-bba/: Anh cả, anh lớn (đối với em gái)
  • 큰형 /keun-hyung/: Anh cả, anh lớn (đối với em trai)

Em trai, em gái trong tiếng Hàn

  • 동생 /dong-seng/: Em
  • 남동생 /nam-dong-seng/: Em trai
  • 여동생 /yeo-dong-seng/ – 누이동생 /nu-i-dong-seng/: Em gái
  • 남매 /nam-mae/: Anh em
  • 막내 /mak-nae/: Em út
  • 사촌 /sa-jon/: Anh chị em họ
  • 올케 /ol-ke/ – 제수 /jae-su/: Em dâu
  • 매제 /me-jae/ – 제부 /jae-bu/: Em rể
  • 시누이 /si-nu-i/: Em gái chồng
  • 시동생 /si-dong-seng/: Em trai chồng
  • 작은누이 /jak-eun-nu-i/: Em gái thứ
  • 처남 /jeo-nam/: Em vợ
  • 처제 /jeo-jae/: Em gái vợ
  • 친동생 /jin-dong-seng/: Em ruột

Các thành viên khác trong gia đình, họ hàng bằng tiếng Hàn

  • 증조 할아버지 /jeung-jo hal-ra-beo-ji/: Cụ ông
  • 증조 할머니 /jeung-jo hak-meo-ni/: Cụ bà
  • 할아버지 /hal-ra-beo-ji/: Ông
  • 할머니 /hal-meo-ni/: Bà
  • 친할아버지 /jin-hal-ra-beo-ji/: Ông nội
  • 친할머니 /jin-hal-meo-ni/: Bà Nội
  • 외할머니 /oe-hal-meo-ni/: Bà ngoại
  • 외할아버지 /oe-hal-ra-beo-ji/: Ông ngoại
  • 조카 /jo-ka/: Cháu
  • 큰아버지 /keun-a-beo-ji/: Bác (anh của bố)
  • 큰어머니 /keun-eo-meo-ni/: Bác gái (vợ của bác)
  • 작은아버지 /jak-eun-a-beo-ji/: Chú (em của bố)
  • 작은어머니 /jak-eun-eo-meo-ni/: Thím, cô (vợ của chú)
  • 고모 /ko-mo/: Cô (em gái của bố)
  • 고모부 /ko-mo-bu/: Chú (lấy em của bố)
  • 외삼촌 /oe-sam-jun/: Cậu (em trai mẹ)
  • 외숙모 /oe-suk-mo/: Mợ (vợ của cậu)
  • 이모 /i-mo/: Dì (em của mẹ)
  • 이모부 /i-mo-bu/: Chú (chồng của dì)
  • 외(종)사촌 /oe-(jong)-sa-jon/: Con của cậu
  • 이종사촌 /i-jong-sa-jon/: Con của dì

Giới thiệu bản thân và gia đình bằng tiếng Hàn – Phần không thể thiếu khi học ngôn ngữ này!

Với những ai đang theo học tiếng Hàn, việc giới thiệu bản thân và gia đình chắc hẳn đã trở nên quen thuộc. Tuy nhiên, đừng vì quá quen mà xem nhẹ nội dung này! Đây không chỉ là phần xuất hiện thường xuyên trong các kỳ thi tiếng Hàn như TOPIK hay EPS, mà còn đóng vai trò quan trọng trong các buổi phỏng vấn xin visa du học hoặc làm việc tại Hàn Quốc.

Một phần giới thiệu mạch lạc, tự nhiên sẽ giúp bạn tạo được ấn tượng tốt với người nghe, đồng thời thể hiện sự tự tin và khả năng ngôn ngữ của bản thân. Vì vậy, đừng bỏ qua việc luyện tập thật kỹ phần này nhé!

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn – Những nội dung bạn không nên bỏ qua

Khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn, bạn nên trình bày đầy đủ những thông tin cơ bản như: họ tên, tuổi, nghề nghiệp, nơi sinh sống và một vài sở thích cá nhân. Đây là cách giúp người đối diện hiểu rõ hơn về bạn, đồng thời thể hiện khả năng sử dụng tiếng Hàn một cách tự nhiên và linh hoạt.

Một phần giới thiệu chỉn chu, mạch lạc sẽ tạo ấn tượng tốt trong giao tiếp, đặc biệt là trong các tình huống như phỏng vấn, thuyết trình hoặc làm quen với bạn bè người Hàn.

  • Từ vựng về chào hỏi:
    • 안녕하세요 /an-nyong-ha-se-yo/: Xin chào
    • 만나서 반가워요 /man-na-seo ban-ka-uo-yo/: Rất vui được gặp bạn
    • 만나서 반갑습니다 /man-na-seo ban-kab-sub-ni-da/: Rất vui được gặp bạn
    • 늦어서 미안합니다 /nuj-eo-seo mi-an-hab-ni-da/: Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
    • 고맙습니다 /ko-mab-seub-ni-da/: Cảm ơn bạn
  • Từ vựng về tuổi tác:
    • 한 /han/: Một
    • 두 /du/ – 둘 /dul/: Hai
    • 세 /se/ – 셋 /set/: Ba
    • 네 /ne/ – 넷 /net/: Bốn
    • 다섯 /da-sot/: Năm
    • 여섯 /yeo-sot/: Sáu
    • 일곱 /il-gop/: Bảy
    • 여덟 /yo-deol/: Tám
    • 아홉 /a-hop/: Chín
    • 열 /yeol/: Mười
    • 스무 /seu-mu/: Hai mươi
    • 스물 한 /seu-mu-ran/: Hai mươi mốt
    • 스물 두 /seu-mul-du/: Hai mươi hai
    • 서른 /seo-reun/: Ba mươi
    • 마흔 /ma-heun/: Bốn mươi
    • 쉰 /suyn/: Năm mươi
    • 예순 /ye-sun/: Sáu mươi
    • 일흔 /i-reun/: Bảy mươi
    • 여든 /yeo-deun/: Tám mươi
    • 아흔 /a-heun/: Chín mươi
    • 백 /baek/: Một trăm
  • Từ vựng về nghề nghiệp:
    • 의사 /eui-sa/: Bác sĩ
    • 주부 /ju-bu/: Nội trợ
    • 약사 /yak-sa/: Dược sĩ
    • 운전기사 /un-jeon-ki-sa/: Lái xe
    • 가수 /ka-su/: Ca sỹ
    • 군인 /kun-in/: Bộ đội
    • 교수 /kyo-su/: Giáo sư
    • 화가 /hwa-ka/: Hoạ sĩ
    • 선생님 /seon-seng-nim/: Giáo viên
    • 경찰관 /kyong-jal-kwan/: Cảnh sát
    • 선수 /seon-su/: Cầu thủ
    • 농부 /nong-bu/: Nông dân
    • 어부 /yeo-bu/: Ngư dân
    • 감독 /kam-dok/: Đạo diễn
    • 요리사 /yo-ri-sa/: Đầu bếp
    • 가정교사 /ka-jeong-kyo-sa/: Dia sư
    • 관광안내원 /kwan-kwang-an-ne-won/: Hướng dẫn viên du lịch
    • 배우 /yong-hwa-bae-u/: Diễn viên
    • 교통 경찰관 /kyo-tong kyong-jal-kwan/: Cảnh sát giao thông
    • 은행원 /eun-heng-won/: Nhân viên ngân hàng
    • 안내원 /an-ne-won/: Hướng dẫn viên
    • 변호사 /byeon-ho-sa/: Luật sư
    • 판매원 /pan-me-won/: Nhân viên bán hàng
    • 진행자 /jin-heng-ja/: Người dẫn chương trình
    • 모델 /mo-del/: người mẫu
    • 과학자 /kwa-hak-ja/: Nhà khoa học
    • 문학가 /mun-hak-ka/: Nhà văn
    • 경비원 /kyong-bi-won/: Bảo vệ
    • 회계원 /hwe-kye-won/: Kế toán
    • 접수원 /job-su-won/: Nhân viên tiếp tân
    • 사진작가 /sa-jin-jak-ka/: Nhiếp ảnh gia
    • 비행기조종사 /bi-heng-ki-jo-jong-sa/: Phi công
    • 기자 /ki-ja/: Phóng viên, nhà báo
    • 전기기사 /jeon-ki-ki-sa/: Thợ điện
    • 대학생 /dae-hak-seng/: Sinh viên
    • 이발사 /i-bal-sa/: Thợ cắt tóc
    • 보석상인 /bo-sok-sang-in/: Thợ kim hoàn
    • 제빵사 /jae-bbang-sa/: Thợ làm bánh
    • 재단사 /je-dan-sa/: Thợ may
    • 목수 /mok-sa/: Thợ mộc
    • 통역사 /tong-yok-sa/: Người thông dịch
    • 비서 /bi-seo/: Thư kí
    • 박사 /bak-sa/: Tiến sĩ
    • 간호사 /kan-ho-sa/: Y tá
    • 연예인 /yeon-ye-in/: Nghệ sĩ
    • 번역가 /beon-yok-ka/: Biên dịch viên
  • Từ vựng về sở thích:
    • 독서 => 책을 읽기) /dok-seo => jek-eul il-ki/: Đọc sách
    • 음악감상  /eum-ak-kam-sang/ => 음악을 듣기 => eum-ak-eul deut-ki/: Nghe nhạc
    • 영화감상 /yong-hwa-kam-sang/ => 영화를 보다 /yong-hwa-reul bo-da/: Xem phim
    • 우표 /u-pyu/ => 우표 수집 /u-pyo su-jib/ = 우표 모으기 /u-pyo mo-eu-ki/: Tem => Sưu tập tem
    • 인형 /in-hyung/: Búp bê
    • 장난감 /jang-nan-kam/: Đồ chơi
    • 만화책 /min-hwa-jek/: Truyện tranh
    • 그림그리기 /keu-rim-keu-ri-ki/: Vẽ tranh
    • 사진찍기 /sa-jin-jjik-ki/: Chụp ảnh
    • 춤 => 춤을 추다 /jum => jum-eul ju-da/: Nhảy múa
    • 운동 /un-dong/: Thể dục thể thao
    • 수영 /su-yong/: Bơi lội
    • 야구 /ya-ku/: Bóng chày
    • 축구 /juk-ku/: Bóng đá
    • 배구 /bae-ku/: Bóng chuyền
    • 농구 /nong-ku/: Bóng rổ
    • 탁구 /tak-ku/: Bóng bàn
    • 태권도 /tae-kwon-do/: Taewondo
    • 씨름 /ssi-reum/: Đấu vật
    • 테니스 /tae-ni-seu/: Tennis, quần vợt
    • 골프 /kol-peu/: Goft
    • 스키 /seu-ki/: Trượt tuyết
    • 등산 /deung-san/: Leo núi
    • 바둑 /bi-duk/: Cờ vây
    • 당구 /dang-ku/: Bi-a
    • 요리 /yo-ri/: Nấu ăn
    • 여행 /yeo-heng/: Du lịch
    • 쇼핑 /syo-ping/: Shopping, mua sắm
    • 게임 /kye-im/: Chơi game
    • 산책 /san-jek/: Tản bộ, đi dạo
    • 캠핑 /kem-ping/: Cắm trại
    • 낚시 /nak-si/: Câu cá
    • 등산 /deung-san/: Đi bộ đường dài
    • 자전거 타기 /ja-jeon-keo ta-ki/: Đi xe đạp
    • 악기를 연주하다 /ak-ki-reul yeon-ju-ha-da/: Chơi nhạc cụ
    • 기타 /ki-ta/: Đàn ghita
    • 바이올린 /ba-i-ol-rin/: Vĩ cầm
    • 피아노 /pi-a-no/: Đàn piano
    • 노래하다 /no-rae-ha-da/: Hát
    • 체스 /jae-seu/: Cờ vua
    • 인터넷을 하다 /in-teo-naet ha-da/: Lướt internet
    • 요가 /yo-ga/: Yoga
    • 스노우 스키 /seu-no-u seu-ki/: Trượt tuyết

Bài viết giới thiệu về bản thân bằng tiếng Hàn

Dưới đây là một vài mẫu câu để bạn có thể áp dụng vào bài viết hoặc bài nói giới thiệu về bản thân cùng các từ vựng thích hợp ở phía trên nhé!

  • 제 이름은 …입니다. (Tên của tôi là ….)
  • 저는 … 살입니다. (Tôi … tuổi.)
  • 올해 … 살입니다. (Năm nay tôi … tuổi.)
  • 저는 … 사람입니다. (Tôi là người ….)
  • 저는 … 에서 왔서요. (Tôi đến từ ….)
  • … 에 삽니다. (Tôi sống ở ….)
  • 저는 … 입니다. (giới thiệu nghề nghiệp)
  • 저는 결혼했어요. (Tôi đã kết hôn rồi.)
  • 저는 미혼입니다. (Tôi vẫn chưa kết hôn.)
  • 저는 남자 친구가 있습니다 / 없습니다. (Tôi có/không có bạn trai.)
  • 저는 여자 친구가 없습니다 / 있습니다. (Tôi có/không có bạn gái.)
  •  제 취미는 … 이에요. (Sở thích của tôi là …..)
  • … 걸 좋아합니다. (Tôi thích ….)
  • 어릴 적부터 … 좋아해 왔습니다. (Tôi thích … từ khi còn nhỏ.)
  • … 아주 좋아합니다. (Tôi rất thích ….)
  • 오늘 만나서 반가웠습니다. (Tôi rất vui khi được gặp bạn hôm nay.)
  • 이야기 즐거웠습니다. (Tôi rất vui khi được trò chuyện cùng bạn.)
  • 다시 만나 뵙기를 바랍니다. (Tôi hy vọng chúng ta sẽ có dịp gặp lại nhau.)
  • 즐겁게 지내세. (Chúc bạn vui vẻ.)
  • 좋은 하루 되십시요. (Chúc bạn một ngày tốt lành.)

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ & HỢP TÁC QUỐC TẾ THÁI BÌNH DƯƠNG

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Live Facebook